第4课 你穿红色的很好看
Bài 04 · HSK 2 (3.0) · 学练手册

偏旁

1

学习偏旁知识,认读例字

Học bộ thủ và nhận biết chữ ví dụ
学习偏旁知识,认读例字。
Học kiến thức về bộ thủ và nhận biết chữ Hán ví dụ.
名称偏旁常见位置、意义和例字
jiǎosīpáng
绞丝旁
Bộ Mịch, dạng 纟
常见位置:常在汉字左边。
Cháng zài hànzì zuǒbiān.
Vị trí thường gặp: ở bên trái chữ Hán.
意义:多与丝、线、纺织或颜色有关。
Duō yǔ sī, xiàn, fǎngzhī huò yánsè yǒuguān.
Ý nghĩa: thường liên quan đến sợi, dây, dệt may hoặc màu sắc.
常见字:红、绿
hóng · lǜ
Ví dụ: 红 (đỏ), 绿 (xanh lá).
títǔpáng
提土旁
Bộ Thổ, dạng 土
常见位置:常在汉字左边。
Cháng zài hànzì zuǒbiān.
Vị trí thường gặp: ở bên trái chữ Hán.
意义:多与土地、地点或土石有关。
Duō yǔ tǔdì, dìdiǎn huò tǔshí yǒuguān.
Ý nghĩa: thường liên quan đến đất, địa điểm hoặc đất đá.
常见字:场、块
chǎng · kuài
Ví dụ: 场 (nơi/sân), 块 (miếng/đồng).
2

摹写汉字、词语和句子

Tô và viết chữ Hán, từ ngữ và câu
摹写汉字、词语和句子。
Tô và viết lại chữ Hán, từ ngữ và câu.
汉字摹写词语句子
hóng
đỏ
红色
hóngsè
màu đỏ
我没买过红色的。
Wǒ méi mǎiguo hóngsè de.
Tôi chưa từng mua đồ màu đỏ.
绿
xanh lá
绿色
lǜsè
màu xanh lá
绿色的书包很好看。
Lǜsè de shūbāo hěn hǎokàn.
Chiếc ba lô màu xanh lá rất đẹp.
chǎng
nơi; sân
商场
shāngchǎng
trung tâm thương mại
你去没去过那家商场?
Nǐ qù méi qùguo nà jiā shāngchǎng?
Bạn đã từng đến trung tâm thương mại đó chưa?
kuài
miếng; đồng (tệ)
十块钱
shí kuài qián
mười tệ
还是买那个十块钱的吧。
Háishì mǎi nàge shí kuài qián de ba.
Vẫn nên mua cái giá mười tệ kia thì hơn.
1

读一读

Đọc các từ sau
读一读。
Đọc các từ sau.
xiūxi
休息
nghỉ ngơi
jiàoshì
教室
phòng học
mǐfàn
米饭
cơm
cài
món ăn; rau
báisè
白色
màu trắng
2

想一想

Suy nghĩ
想一想。
Suy nghĩ về câu hỏi.

“教室”中的“室”、“米饭”中的“饭”和“白色”中的“白”是什么意思?

“室” trong “教室”, “饭” trong “米饭” và “白” trong “白色” có nghĩa là gì?
3

学一学

Học từ mở rộng
学一学。
Học các từ mới được tạo từ những từ đã cho.
已学词语已学词语新词语
休息
xiūxi
nghỉ ngơi
教室
jiàoshì
phòng học
休息室
xiūxishì
phòng nghỉ
米饭
mǐfàn
cơm
cài
món ăn
饭菜
fàncài
cơm và món ăn
白色
báisè
màu trắng
māo
mèo
白猫
bái māo
mèo trắng
4

说一说

Nói và giải thích
说一说。
Nói và giải thích nghĩa của các từ.

“休息室”“饭菜”和“白猫”是什么意思?

“休息室”, “饭菜” và “白猫” có nghĩa là gì?
5

做一做

Hoàn thành câu
用上面的新词语完成句子。
Dùng các từ mới ở trên để hoàn thành câu.
A
xiūxishì
休息室
phòng nghỉ
B
fàncài
饭菜
cơm và món ăn
C
bái māo
白猫
mèo trắng
1
Wǒ hěn xǐhuan chī nǐ zuò de ( ).
我很喜欢吃你做的( )。
Tôi rất thích ăn ( ) bạn nấu.
2
Xiǎomíng jiā yǒu yì zhī hēi māo, wǒ jiā de nà zhī shì ( ).
小明家有一只黑猫,我家的那只是( )。
Nhà Tiểu Minh có một con mèo đen, con nhà tôi là ( ).
3
Zhè shì yì jiān ( ), gōngzuò lèi le kěyǐ lái xiūxi xiūxi.
这是一间( ),工作累了可以来休息休息。
Đây là một ( ), làm việc mệt có thể đến nghỉ một chút.
1

听力 · 第一部分

Nghe hiểu · Phần I
第一部分 Part I第1—3题:听一句话,选择正确图片。每题听两次。
Câu 1-3: Nghe một câu và chọn hình đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
例如 · Ví dụ
Wǒ měitiān zuò gōngjiāochē qù shàngbān.
我每天坐公交车去上班。
Hằng ngày tôi đi xe buýt đến chỗ làm.
Hình ví dụ A đến C
ABC
1
选择正确图片
Chọn hình đúng.
Câu nghe 1
2
选择正确图片
Chọn hình đúng.
Câu nghe 2
3
选择正确图片
Chọn hình đúng.
Câu nghe 3
2

听力 · 第二部分

Nghe hiểu · Phần II
第二部分 Part II第4—6题:听对话,选择最匹配的图片。每题听两次。
Câu 4-6: Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất. Mỗi câu được nghe hai lần.
Hình A đến D cho câu 4-6
例如 · Ví dụ
Nán: Nǐ xǐhuan shénme yùndòng?
Nǚ: Wǒ zuì xǐhuan tī zúqiú.
男:你喜欢什么运动?
女:我最喜欢踢足球。
Nam: Bạn thích môn thể thao nào?
Nữ: Tôi thích đá bóng nhất.
D
4
选择正确图片
Chọn hình đúng.
5
选择正确图片
Chọn hình đúng.
6
选择正确图片
Chọn hình đúng.
3

听力 · 第三部分

Nghe hiểu · Phần III
第三部分 Part III第7—10题:听对话,选择正确答案。每题听两次。
Câu 7-10: Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
例如 · Ví dụ
Nán: Gěi nín bǐ, qǐng zài zhèr xiě yíxià nín de xìngmíng.
Nǚ: Hǎo de, shì zhèr ma?
Wèn: Nǚ de yào xiě shénme?
男:给您笔,请在这儿写一下您的姓名。
女:好的,是这儿吗?
问:女的要写什么?
Nam: Đây là bút, xin hãy viết họ tên ở đây.
Nữ: Được, ở đây phải không?
Hỏi: Người nữ cần viết gì?
7
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
8
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
9
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
10
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
1

阅读 · 第一部分

Đọc hiểu · Phần I
第一部分 Part I第11—13题:选择与句子最匹配的图片。
Câu 11-13: Chọn hình phù hợp nhất với từng câu.
Hình A đến D cho câu 11-13
例如 · Ví dụ
Měi ge Xīngqīliù, wǒ dōu qù dǎ lánqiú.
每个星期六,我都去打篮球。
Mỗi thứ Bảy tôi đều đi chơi bóng rổ.
D
11
Háizi shì hé māma yìqǐ qù de shāngchǎng.
孩子是和妈妈一起去的商场。
Đứa trẻ đã cùng mẹ đi trung tâm thương mại.
12
Wǒ juéde zhège bēizi de yánsè hěn hǎokàn.
我觉得这个杯子的颜色很好看。
Tôi thấy màu của chiếc cốc này rất đẹp.
13
Wǒ chīguo kǎoyā, dàn wǒ bù zhīdào kǎoyā shì zěnme zuò de.
我吃过烤鸭,但我不知道烤鸭是怎么做的。
Tôi từng ăn vịt quay nhưng không biết vịt quay được làm thế nào.
2

阅读 · 第二部分

Đọc hiểu · Phần II
第二部分 Part II第14—17题:选词填空。
Câu 14-17: Chọn từ điền vào chỗ trống.
A
tiáo
lượng từ cho vật dài
B
yīnwèi
因为
bởi vì
C
guòqù
过去
đi qua; sang đó
D
shūbāo
书包
ba lô
E
wán
xong
例如 · Ví dụ
Tí tài duō le, suǒyǐ wǒ méi zuò wán.
题太多了,所以我没做(完)。
Đề quá nhiều nên tôi chưa làm xong.
E
Wǒ xiǎng gěi háizi mǎi ( ) kùzi.
我想给孩子买( )裤子。
Tôi muốn mua cho đứa trẻ một ( ) quần.
14
Qiánbian yǒu yì jiā shāngchǎng, wǒmen ( ) kànkan ba.
前边有一家商场,我们( )看看吧。
Phía trước có một trung tâm thương mại, chúng ta ( ) xem đi.
15
Nǚ: Zhè shì nǐ de ( ) ma?
Nán: Bú shì, wǒ de shì hēisè de.
女:这是你的( )吗?
男:不是,我的是黑色的。
Nữ: Đây là ( ) của bạn à?
Nam: Không, của tôi màu đen.
16
Nán: Nǐmen shì zuò gōngjiāochē lái de ma?
Nǚ: Wǒmen shì dǎchē guòlái de, ( ) gōngjiāozhàn yǒudiǎnr yuǎn.
男:你们是坐公交车来的吗?
女:我们是打车过来的,( )公交站有点儿远。
Nam: Các bạn đến bằng xe buýt à?
Nữ: Chúng tôi đi taxi đến, ( ) trạm xe buýt hơi xa.
17
3

阅读 · 第三部分

Đọc hiểu · Phần III
第三部分 Part III第18—21题:匹配句子。
Câu 18-21: Ghép các câu phù hợp.
A
Yīnwèi gōngzuò tài lèi le, wǒ xiǎng xiūxi xiūxi.
因为工作太累了,我想休息休息。
Vì công việc quá mệt, tôi muốn nghỉ một chút.
B
Yǒu jǐ ge bāozi, hái yǒu diǎnr jiǎozi, nǐ xiǎng chī shénme?
有几个包子,还有点儿饺子,你想吃什么?
Có vài bánh bao và một ít sủi cảo, bạn muốn ăn gì?
C
Qùguo, xuéxiào hěn piàoliang, rén yě hěn duō.
去过,学校很漂亮,人也很多。
Đã từng đi, trường rất đẹp và cũng rất đông người.
D
Wǒ bù xǐhuan zhège yánsè.
我不喜欢这个颜色。
Tôi không thích màu này.
E
Tā chūqù le, yíhuìr jiù huílái.
他出去了,一会儿就回来。
Anh ấy ra ngoài rồi, lát nữa sẽ về.
例如 · Ví dụ
Qǐngwèn Lǐ lǎoshī zài ma?
请问李老师在吗?
Xin hỏi thầy Lý có ở đây không?
E
Jiālǐ hái yǒu chī de ma?
家里还有吃的吗?
Trong nhà còn gì ăn không?
18
Nǐ qùguo Běijīng Dàxué ma?
你去过北京大学吗?
Bạn đã từng đến Đại học Bắc Kinh chưa?
19
Nǐ wèi shénme xiǎng chūqù lǚyóu?
你为什么想出去旅游?
Vì sao bạn muốn đi du lịch?
20
Nǐ kàn zhè jiàn zěnmeyàng?
你看这件怎么样?
Bạn xem cái này thế nào?
21
4

阅读 · 第四部分

Đọc hiểu · Phần IV
第四部分 Part IV第22—24题:选择正确答案。
Câu 22-24: Đọc nội dung và chọn đáp án đúng.
例如 · Ví dụ
Wǒ ài tiàowǔ, dàn tiào de bú tài hǎo.
我爱跳舞,但跳得不太好。
Tôi thích nhảy múa nhưng nhảy không giỏi lắm.
22
Yīnwèi fàndiàn de cài hěn hǎochī, yě hěn piányi, suǒyǐ diàn lǐ de rén fēicháng duō. Wǒ hé péngyou yàole jiǎozi, hái yàole liǎng ge cài, bú dào bāshí kuài qián.
因为饭店的菜很好吃,也很便宜,所以店里的人非常多。我和朋友要了饺子,还要了两个菜,不到80块钱。
Vì món ăn của nhà hàng ngon và rẻ nên trong quán rất đông người. Tôi và bạn gọi sủi cảo cùng hai món ăn, chưa đến 80 tệ.
Fàndiàn lǐ wèi shénme rén hěn duō?
饭店里为什么人很多?
Vì sao trong nhà hàng có nhiều người?
23
Wáng lǎoshī shēngbìng le, wǒ hé Jiāyuè qù chāoshì mǎile niúnǎi hé yìxiē hǎochī de, xiǎng qù kànkan tā. Dàn wǒmen méi qùguo tā jiā, bù zhīdào zěnme zuò chē.
王老师生病了,我和家月去超市买了牛奶和一些好吃的,想去看看她。但我们没去过她家,不知道怎么坐车。
Cô Vương bị bệnh, tôi và Gia Nguyệt đi siêu thị mua sữa và một ít đồ ngon để đến thăm cô ấy. Nhưng chúng tôi chưa từng đến nhà cô ấy nên không biết đi xe thế nào.
Tāmen yào qù nǎr kàn Wáng lǎoshī?
他们要去哪儿看王老师?
Họ sẽ đến đâu thăm cô Vương?
24
Xiǎo Wáng gěi wǒ jièshàole yì jiā xīn kāi de shāngchǎng. Shāngchǎng lǐ mài de yīfu yánsè hěn duō, yě hěn piàoliang. Wǒ xiǎng mǎi yì tiáo hóngsè de kùzi, dàn péngyou shuō báisè de hǎokàn, suǒyǐ wǒ jiù mǎile báisè de.
小王给我介绍了一家新开的商场。商场里卖的衣服颜色很多,也很漂亮。我想买一条红色的裤子,但朋友说白色的好看,所以我就买了白色的。
Tiểu Vương giới thiệu cho tôi một trung tâm thương mại mới mở. Quần áo ở đó có nhiều màu và rất đẹp. Tôi muốn mua quần màu đỏ, nhưng bạn nói màu trắng đẹp nên tôi đã mua màu trắng.
Péngyou juéde nǎ ge yánsè de kùzi hǎokàn?
朋友觉得哪个颜色的裤子好看?
Bạn của người nói thấy quần màu nào đẹp?
1

书写 · 第一部分

Viết · Phần I
第一部分 Part I第25—27题:根据部件组字。
Câu 25-27: Ghép chữ Hán từ các bộ phận cho sẵn.
A
bộ mịch
B
bộ y
C
chuò
bộ sước
D
shí
bộ thập
例如 · Ví dụ
shénme
亻+十 → 什 么
D
jìn · qù
井 去
Ghép thành: 进去
25
kù · zi
库 子
Ghép thành: 裤子
26
hóng · sè
工 色
Ghép thành: 红色
27
2

书写 · 第二部分

Viết · Phần II
第二部分 Part II第28—30题:根据拼音写汉字。
Câu 28-30: Dựa vào pinyin để viết chữ Hán.
例如 · Ví dụ
Nǐ xiǎng hē chá háishì hē kāfēi?
你想喝茶还(是)喝咖啡?
Bạn muốn uống trà hay cà phê?
Tā méi mǎi (guò) lǜsè de yīfu.
她没买( )绿色的衣服。
Cô ấy chưa từng mua quần áo màu xanh lá.
28
guò
Zhè jiā shāng (chǎng) shì xīn kāi de, wǒ xiǎng qù kànkan.
这家商( )是新开的,我想去看看。
Trung tâm thương mại này mới mở, tôi muốn đi xem.
29
chǎng
Yīnwèi míngtiān bú shàngbān, suǒ (yǐ) jīntiān kěyǐ wǎn diǎnr shuì.
因为明天不上班,所( )今天可以晚点儿睡。
Vì ngày mai không đi làm nên hôm nay có thể ngủ muộn một chút.
30